Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "ngoại giao" 1 hit

Vietnamese ngoại giao
English Nounsdiplomacy
Example
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.

Search Results for Synonyms "ngoại giao" 4hit

Vietnamese phó thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao
button1
English Nouns
Vietnamese bộ ngoại giao
button1
English Nouns
Vietnamese quan hệ ngoại giao
button1
English Nounsdiplomatic relation
Example
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
Vietnamese bộ Ngoại giao
English NounsMinistry of Foreign Affairs
Example
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.

Search Results for Phrases "ngoại giao" 6hit

nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm
a skilled diplomat
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
Thiết lập quan hệ ngoại giao.
Establish diplomatic relations.
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
Phái đoàn ngoại giao đã đến thủ đô để tham dự hội nghị.
The diplomatic delegation arrived in the capital for the conference.
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z